Tên sản phẩm: Quạt hút mái nhà xưởng ACEN-4-D
Dòng sản phẩm: ACEN-4-5D, ACEN-4-5.5D, ACEN-4-6D, ACEN-4-7D, ACEN-4-8D, ACEN-4-9D và ACEN-4-10D
Kiểu quạt: Quạt hút mái sử dụng bánh công tác ly tâm
Phương thức truyền động: Trực tiếp
Đường kính bánh công tác: 550–1.000 mm
Công suất động cơ: 1,1–5,5 kW
Nguồn điện: 380V/50Hz
Cấu hình động cơ: 4P hoặc 6P tùy model
Lưu lượng gió: 10.000–45.000 m³/h
Áp suất: 50–300 Pa
Vật liệu chế tạo: Thép SS400 hoặc inox theo điều kiện vận hành
Tên sản phẩm: Quạt hút mái nhà xưởng ACEN-4-D
Dòng sản phẩm: ACEN-4-5D, ACEN-4-5.5D, ACEN-4-6D, ACEN-4-7D, ACEN-4-8D, ACEN-4-9D và ACEN-4-10D
Kiểu quạt: Quạt hút mái sử dụng bánh công tác ly tâm
Phương thức truyền động: Trực tiếp
Đường kính bánh công tác: 550–1.000 mm
Công suất động cơ: 1,1–5,5 kW
Nguồn điện: 380V/50Hz
Cấu hình động cơ: 4P hoặc 6P tùy model
Lưu lượng gió: 10.000–45.000 m³/h
Áp suất: 50–300 Pa
Vật liệu chế tạo: Thép SS400 hoặc inox theo điều kiện vận hành
Kết cấu bảo vệ: Chụp che mưa, lưới chắn an toàn và bệ liên kết với mái
Phương thức lắp đặt: Lắp trên mái tôn, mái bê tông, bệ kỹ thuật hoặc khu vực giếng trời
Ứng dụng chính: Hút khí nóng, giảm hơi ẩm, thông gió nhà xưởng, kho hàng, phòng máy và khu vực sản xuất
ACEN-4-D phù hợp với hệ thống hút trực tiếp qua mái hoặc kết nối với đoạn ống ngắn có trở lực thấp. Trong trường hợp mạng đường ống dài, nhiều co cút hoặc có thiết bị lọc, cần tính toán lại tổng tổn thất áp suất để lựa chọn điểm làm việc phù hợp.
| Model | Đường kính cánh | Công suất | Động cơ | Lưu lượng gió | Áp suất | Điện áp |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ACEN-4-5D | 550 mm | 1,1 kW | 4P | 10.000–12.000 m³/h | 250–200 Pa | 380V/50Hz |
| ACEN-4-5.5D | 550 mm | 2,2 kW | 4P | 13.000–15.000 m³/h | 300–200 Pa | 380V/50Hz |
| ACEN-4-6D | 600 mm | 2,2 kW | 6P | 15.000–18.000 m³/h | 200–180 Pa | 380V/50Hz |
| ACEN-4-7D | 700 mm | 3 kW | 6P | 23.000–26.000 m³/h | 180–120 Pa | 380V/50Hz |
| ACEN-4-8D | 800 mm | 2,2 kW | 4P | 20.000–25.000 m³/h | 100–50 Pa | 380V/50Hz |
| ACEN-4-8D | 800 mm | 3 kW | 4P | 25.000–30.000 m³/h | 100–50 Pa | 380V/50Hz |
| ACEN-4-9D | 900 mm | 4 kW | 4P | 30.000–35.000 m³/h | 70–50 Pa | 380V/50Hz |
| ACEN-4-10D | 1.000 mm | 5,5 kW | 4P | 40.000–45.000 m³/h | 70–50 Pa | 380V/50Hz |
Model ACEN-4-8D có hai lựa chọn công suất 2,2 kW và 3 kW. Cấu hình 2,2 kW phù hợp với lưu lượng 20.000–25.000 m³/h, trong khi phiên bản 3 kW đáp ứng dải lưu lượng 25.000–30.000 m³/h. Việc lựa chọn cần căn cứ vào lưu lượng thiết kế, tổn thất tại cửa hút, chụp mái, lưới bảo vệ và điều kiện gió ngoài trời.
