Tên sản phẩm: Quạt thông gió nối ống vuông góc TEC-DPT90
Dòng sản phẩm: TEC-DPT90-20-55B, TEC-DPT90-20-75, TEC-DPT90-25-76, TEC-DPT90-25-250A, TEC-DPT90-30-300A, TEC-DPT90-30-400A và TEC-DPT90-30-500B
Kiểu quạt: Quạt ly tâm nối ống vuông góc
Hướng cửa hút – cửa đẩy: Bố trí vuông góc 90 độ
Nguồn điện: 220V/50Hz
Dải công suất: 127–2.350 W
Dải tốc độ: 878–1.420 vòng/phút
Dải lưu lượng: 800–5.000 m³/h
Dải áp suất: 200–600 Pa
Độ ồn: Từ 53 dB đến 72 dB tùy model và chế độ vận hành
Đường kính kết nối: Ø200, Ø250 và Ø300 mm
Vật liệu thân quạt: Kim loại
Phương thức truyền động: Trực tiếp
Tên sản phẩm: Quạt thông gió nối ống vuông góc TEC-DPT90
Dòng sản phẩm: TEC-DPT90-20-55B, TEC-DPT90-20-75, TEC-DPT90-25-76, TEC-DPT90-25-250A, TEC-DPT90-30-300A, TEC-DPT90-30-400A và TEC-DPT90-30-500B
Kiểu quạt: Quạt ly tâm nối ống vuông góc
Hướng cửa hút – cửa đẩy: Bố trí vuông góc 90 độ
Nguồn điện: 220V/50Hz
Dải công suất: 127–2.350 W
Dải tốc độ: 878–1.420 vòng/phút
Dải lưu lượng: 800–5.000 m³/h
Dải áp suất: 200–600 Pa
Độ ồn: Từ 53 dB đến 72 dB tùy model và chế độ vận hành
Đường kính kết nối: Ø200, Ø250 và Ø300 mm
Vật liệu thân quạt: Kim loại
Phương thức truyền động: Trực tiếp
Phương thức lắp đặt: Lắp trên trần kỹ thuật, trong hộp kỹ thuật, trên giá đỡ hoặc kết nối trực tiếp với hệ thống ống gió
Ứng dụng chính: Hút mùi, hút khí nóng, hút khí thải thông thường, cấp khí và thông gió cho không gian có yêu cầu đổi hướng đường ống 90 độ
Kết cấu ly tâm giúp TEC-DPT90 tạo áp suất tốt hơn quạt hướng trục nối ống có cùng kích thước. Sản phẩm đặc biệt phù hợp với hệ thống có co nối, van gió, miệng hút hoặc đường ống có mức trở lực trung bình. Cửa hút và cửa đẩy bố trí vuông góc còn giúp giảm số lượng co 90 độ phải lắp bên ngoài, qua đó tiết kiệm không gian và đơn giản hóa tuyến ống.
| Model | Đường kính ống | Điện áp | Công suất | Tốc độ | Lưu lượng | Áp suất | Độ ồn | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TEC-DPT90-20-55B | Ø200 mm | 220V/50Hz | 127/135 W | 1.100/1.200 rpm | 800/1.000 m³/h | 200/210 Pa | ≤53/54 dB | 9,4 kg |
| TEC-DPT90-20-75 | Ø200 mm | 220V/50Hz | 285/300 W | 1.100/1.280 rpm | 1.200/1.500 m³/h | 250/280 Pa | ≤55/58 dB | 14 kg |
| TEC-DPT90-25-76 | Ø250 mm | 220V/50Hz | 300/380 W | 878/1.008 rpm | 2.100/1.800 m³/h | 380/340 Pa | ≤62/59 dB | 19 kg |
| TEC-DPT90-25-250A | Ø250 mm | 220V/50Hz | 950 W | 1.400 rpm | 2.500 m³/h | 400 Pa | ≤68 dB | 23 kg |
| TEC-DPT90-30-300A | Ø300 mm | 220V/50Hz | 1.250 W | 1.400 rpm | 3.000 m³/h | 450 Pa | ≤70 dB | 25,5 kg |
| TEC-DPT90-30-400A | Ø300 mm | 220V/50Hz | 1.750 W | 1.420 rpm | 4.000 m³/h | 510 Pa | ≤72 dB | 43,8 kg |
| TEC-DPT90-30-500B | Ø300 mm | 220V/50Hz | 2.350 W | 1.420 rpm | 5.000 m³/h | 600 Pa | ≤72 dB | 43,8 kg |
Bảng kích thước quạt thông gió TEC-DPT90
| Model | A | B | C | D | E | F | G | H | I |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TEC-DPT90-20-55B | 357 | 300 | 358 | 200 | 290 | 164 | 188 | 200 | 200 |
| TEC-DPT90-20-75 | 390 | 335 | 390 | 200 | 335 | 195 | 216 | 200 | 200 |
| TEC-DPT90-25-76 | 464 | 387 | 440 | 260 | 355 | 190 | 200 | 250 | 250 |
| TEC-DPT90-25-250A | 446 | 396 | 442 | 320 | 369 | 250 | 230 | 248 | 248 |
| TEC-DPT90-30-300A | 456 | 396 | 442 | 320 | 408 | 280 | 260 | 298 | 298 |
| TEC-DPT90-30-400A | 530 | 468 | 550 | 396 | 420 | 270 | 250 | 298 | 298 |
| TEC-DPT90-30-500B | 530 | 468 | 550 | 396 | 420 | 270 | 250 | 298 | 298 |
Các model TEC-DPT90-20 sử dụng cổ nối danh nghĩa Ø200 mm, nhóm TEC-DPT90-25 sử dụng cổ nối từ khoảng Ø250 mm và nhóm TEC-DPT90-30 sử dụng cổ nối khoảng Ø300 mm. Khi thiết kế giá đỡ hoặc ô kỹ thuật, cần kiểm tra đồng thời kích thước tổng thể, hướng mở cửa bảo trì và khoảng không dành cho đường ống.
